|
01 |
Tr |
THỨ HAI TRONG TUẦN BÁT
NHẬT PHỤC SINH.
Cv 2,14.22-33 ; Mt 28,8-15. |
21/2 |
|
02 |
Tr |
THỨ BA TRONG TUẦN
BÁT NHẬT PHỤC SINH.
Cv 2,36-41 ; Ga 20,11-18. (Không cử hành lễ Thánh Phanxicô Paola, ẩn
tu).
(Kỷ niệm ngày Đức Cố Giáo Hoàng Gioan-Phaolô II qua
đời [2005]). |
22 |
|
03 |
Tr |
THỨ TƯ TRONG TUẦN BÁT NHẬT PHỤC SINH.
Cv 3,1-10 ; Lc 24,13-35. |
23 |
|
04 |
Tr |
THỨ NĂM TRONG TUẦN BÁT NHẬT PHỤC SINH.
Cv 3,11-26 ; Lc 24,35-48. (Không cử hành lễ Thánh Isiđôrô, giám mục,
tiến sĩ Hội Thánh). |
24 |
|
05 |
Tr |
THỨ SÁU
TRONG TUẦN BÁT NHẬT PHỤC SINH.
Cv 4,1-12 ; Ga 21,1-14. (Không cử hành lễ Thánh Vinh
Sơn Ferrê, linh mục).
|
25 |
|
06 |
Tr |
THỨ
BẢY TRONG TUẦN BÁT NHẬT PHỤC SINH.
Cv 4,13-21 ; Mc 16,9-15.
|
26 |
|
07 |
Tr |
CHÚA NHẬT II PHỤC SINH. CUỐI TUẦN BÁT NHẬT
PHỤC SINH.
CHÚA NHẬT VỀ LÒNG THƯƠNG XÓT CỦA THIÊN CHÚA.
Cv 5,12-16 ; Kh 1,9-11a.12-13.17-19 ; Ga 20,19-31.
(Không cử hành lễ Thánh Gioan Lasan, linh mục).
|
27 |
|
08 |
Tr |
Thứ
Hai. Cv 6,8-15 ; Ga 6,22-29.
|
28 |
|
09 |
Tr |
Thứ
Ba. Cv 7,51—8,1a ; Ga 6,30-35.
|
29 |
|
10 |
Tr |
Thứ
Tư. Cv 8,1b-8 ; Ga 6,35-40.
|
01/03 |
|
11 |
Đ
|
Thứ
Năm. Cv 8,26-40 ; Ga 6,44-51.
|
02 |
|
12 |
Tr |
Thứ
Sáu. Cv 9,1-20 ; Ga 6,52-59.
(Kỷ niệm ngày Đức Bênêđitô XVI được bầu làm Giáo
Hoàng [2005]). |
03 |
|
13 |
Tr |
Thứ
Bảy. Cv 9,31-42 ; Ga 6,60-69.
|
04 |
|
14 |
Tr |
CHÚA NHẬT
III PHỤC SINH.
Thánh vịnh tuần III.
Cv 5,27b-32.40b-41 ; Kh 5,11-14 ; Ga 21,1-19 (hay Ga 21,1-14).
|
05 |
|
15 |
Tr |
Thứ
Hai. Cv 6,8-15 ; Ga 6,22-29.
|
06 |
|
16 |
Tr |
Thứ
Ba. Cv 7,51—8,1a ; Ga 6,30-35.
|
07 |
|
17 |
Tr |
Thứ
Tư. Cv 8,1b-8 ; Ga 6,35-40.
|
08 |
|
18 |
Tr |
Thứ
Năm. Cv 8,26-40 ; Ga 6,44-51.
|
09 |
|
19 |
Tr |
Thứ
Sáu. Cv 9,1-20 ; Ga 6,52-59.
(Kỷ niệm ngày Đức Bênêđitô XVI được bầu làm Giáo
Hoàng [2005]).
|
10 |
|
20 |
Tr |
Thứ
Bảy. Cv 9,31-42 ; Ga 6,60-69.
|
11 |
|
21 |
Tr |
CHÚA NHẬT IV PHỤC SINH.
Thánh
vịnh tuần IV.
CHÚA NHẬT CHÚA CHIÊN LÀNH.
Cầu cho ơn thiên triệu linh mục và tu sĩ. Cv 13,14.43-52 ; Kh
7,9.14b-17 ; Ga 10,27-30. (Không cử hành lễ thánh Anselmô, giám mục,
tiến sĩ Hội Thánh). |
12 |
|
22 |
Tr |
Thứ
Hai. Cv 11,1-18 ; Ga 10,1-10.
|
13 |
|
23 |
Tr |
Thứ
Ba. Thánh Giorgiô, tử đạo (Đ). Thánh Adalbertô, giám mục, tử đạo
(Đ). Cv 11,19-26 ; Ga 10,22-30.
|
14 |
|
24 |
Tr |
Thứ
Tư. Thánh Fiđêlê Sigmaringen, linh mục, tử đạo (Đ). Cv 12,24—13,5a ;
Ga 12,44-50.
|
15 |
|
25 |
Tr |
Thứ
Năm. THÁNH MARCÔ, TÁC GIẢ SÁCH TIN MỪNG. Lễ kính. 1Pr
5,5b-14 ; Mc 16,15-20.
|
16 | |
26 |
Tr |
Thứ
Sáu. Cv 13,26-33 ; Ga 14,1-6.
|
17 | |
27 |
Tr |
Thứ
Bảy. Cv 13,44-52 ; Ga 14.7-14.
|
18 | |
28 |
Tr |
CHÚA NHẬT V PHỤC SINH. Thánh vịnh tuần I.
Cv 14,21b-27 ; Kh 21,1-5a ; Ga 13,31-33a.34-35. (Không cử hành lễ
Thánh Phêrô Chanel, linh mục, tử đạo và Thánh Luy Grignon đệ
Montfort, linh mục).
|
19 |
|
29 |
Tr |
Thứ
Hai. Thánh Catarina Siêna, trinh nữ, tiến sĩ Hội Thánh. Lễ nhớ.
Cv 14,5-18 ; Ga 14,21-26.
|
20 |
|
30 |
Tr |
Thứ
Ba. Thánh Piô V, giáo hoàng. Cv 14,19-28 ; Ga 14,27-31a. |
21 |
|
|