|
|
NHỮNG NGÀY LỄ CÔNG GIÁO |
|
|
NĂM PHỤNG VỤ 2025-2026 |
| |
|
|
Tháng Bảy : 2026 |
| |
|

Ý Cầu Nguyện : Cầu
cho việc tôn trọng sự sống con người : Xin cho sự sống con người
được tôn trọnng và bảo vệ
trong mọi giai doạn, và nhận ra rằng sự
sống là một món quà của Thiên Chúa. |
| |
|
|
|
|
Ngày |
Âm |
Lễ Phục |
Bậc Lễ |
|
1 |
17 |
X |
Thứ Tư. Am 5,14-15.21-24; Mt 8,28-34. |
|
2 |
18 |
X |
Thứ Năm đầu tháng. Am 7,10-17; Mt 9,1-8. |
|
3 |
19 |
Đ |
Thứ Sáu đầu tháng. THÁNH TÔ-MA TÔNG ĐỒ. Lễ kính.
Ep 2,19-22; Ga 20,24-29. |
|
4 |
20 |
X |
Thứ Bảy đầu tháng.
Thánh Ê-li-sa-bet Bồ Đào Nha (Tr). Am 9,11-15; Mt 9,14-17. |
|
5 |
21 |
X |
CHÚA NHẬT XIV THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần II.
Dcr 9,9-10; Rm 8,9.11-13; Mt 11,25-30.
(Không cử hành lễ thánh An-tôn Ma-ri-a Da-ca-ri-a) |
|
6 |
22 |
X |
Thứ Hai. Thánh Ma-ri-a Go-ret-ti, Trinh nữ, tử
đạo. Hs 2,16.17b-18.21-22; Mt 9,18-26. |
|
7 |
23 |
X |
Thứ Ba. Hs 8,4-7.11-13; Mt 9,32-38. |
|
8 |
24 |
X |
Thứ Tư. Hs 10,1-3.7-8.12; Mt 10,1-7. |
|
9 |
25 |
X |
Thứ Năm. Thánh Au-gut-ti-nô Zhao Rong, linh
mục, và các bạn tử đạo.
Hs 11,1b.3-4.8c-9; Mt 10,7-15. |
|
10 |
26 |
X |
Thứ Sáu. Hs 14,2-10; Mt 10,16-23. |
|
11 |
27 |
Tr |
Thứ Bảy. Thánh Bê-nê-đíc-tô, Viện phụ. Lễ
nhớ. Is
6,1-8; Mt 10,24-33. |
|
12 |
28 |
X |
CHÚA NHẬT XV THƯỜNG NIÊN. Ca vịnh tuần III.
Is 55,10-11; Rm 8,18-23; Mt 13,1-23 (hoặc
Mt 13,1-9). |
|
13 |
29 |
X |
Thứ Hai. Thánh Hen-ri-cô.
Is 1,10-17; Mt 10,34-11,1. |
|
14 |
1 |
X |
Thứ Ba.Thánh Ca-mi-lô Len-li (Camillus de
Lellis), Linh mục. Is 7,1-9; Mt 11,20-24. |
|
15 |
2 |
Tr |
Thứ Tư. Thánh Bô-na-ven-tu-ra, Giám mục, Tiến
sĩ Hội Thánh. Lễ nhớ. Is 10,5-7.13-16;
Mt 11,25-27. |
|
16 |
3 |
X |
Thứ Năm.Đức Mẹ núi Ca-mê-lô.
Is 26,7-9.12.16-19; Mt 11,28-30.(Hay lễ về Đức
Mẹ : Dcr 2,14-17 ; Mt 12, 46-50). |
|
17 |
4 |
X |
Thứ Sáu. Is 38,1-6.21-22.7-8; Mt 12,1-8. |
|
18 |
5 |
X |
Thứ Bảy.Mk 2,1-5; Mt 12,14-21. |
|
19 |
6 |
X |
CHÚA NHẬT XVI THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần IV.
Kn
12,13.16-19; Rm 8,26-27; Mt 13,24-43 (hoặc Mt 13,24-30). |
|
20 |
7 |
X |
Thứ Hai. Thánh A-pô-li-na-rê, Giám mục, tử đạo; Mk 6,1-4.6-8; Mt
12,38-42. |
|
21 |
8 |
X |
Thứ Ba.Thánh Lô-ren-xô Bơ-rin-đi-xi (Brindisi), Linh mục, Tiến sĩ
Hội Thánh. Mk 7,14-15.18-20; Mt 12,46-50. |
|
22 |
9 |
Tr |
Thứ Tư. THÁNH NỮ
MA-RI-A MA-ĐA-LÊ-NA. Lễ kính.
Dc 3,1-4a (hoặc 2Cr 5,14-17); Ga 20,1-2.11-18. |
|
23 |
10 |
X |
Thứ Năm. Gr 2,1-3.7-8.12-13; Mt 13,10-17. |
|
24 |
11 |
Tr |
Thứ Sáu. Thánh Sa-ben Mac-lup (Sharbel Makhluf), Linh mục. Gr
3,14-17; Mt 13,18-23. |
|
25 |
12 |
Đ |
Thứ Bảy. THÁNH GIA-CÔ-BÊ, TÔNG ĐỒ. Lễ kính. 2Cr 4,7-15; Mt
20,20-28. |
|
26 |
13 |
X |
CHÚA NHẬT XVII THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần I.
1V 3,5.7-12; Rm 8,18-30;Mt 13,44-52
(hoặc Mt 13,44-46). (Không cử hành lễ Thánh Gio-a-kim và thánh
An-na, song thân Đức Trinh nữ Ma-ri-a). |
|
27 |
14 |
X |
Thứ Hai. Gr 13,1-11; Mt 13,31-35. |
|
28 |
15 |
X |
Thứ Ba. Gr 14,17-22; Mt 13,36-43. |
|
29 |
16 |
Tr |
Thứ Tư. Thánh Mác-ta, Ma-ri-a và La-da-rô. Lễ
nhớ. 1Ga 4,7-16; Ga 11,19-27 (hoặc Lc
10,38-42). |
|
30 |
17 |
X |
Thứ Năm. Thánh Phê-rô Kim Ngôn, Giám mục, Tiến
sĩ Hội Thánh. Gr 18,1-6; Mt 13,47-53.
|
|
31 |
18 |
Tr |
Thứ Sáu. Thánh I-nha-xi-ô Lôi-ô-la (Loyola),
Linh mục. Lễ nhớ.
Gr 26,1-9; Mt 13,54-58. |
|