LỊCH CÔNG GIÁO
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Ư cầu nguyện : Cầu cho các trẻ em mắc bệnh nan y : Xin cho những trẻ em mắc bệnh nan y và gia đ́nh các em có thể nhận được sự chăm sóc y tế và hỗ trợ cần thiết, không bao giờ đánh mất nghị lực và hy vọng. |
||
|---|---|---|
|
Ngày |
Lễ phục |
Phụng vụ bậc lễ |
|
01-02 14-12 |
X |
Chúa Nhật IV THƯỜNG NIÊN.
Thánh Vịnh tuần IV Xp 2,3;3,12-13; 1 Cr 1,26-31; Mt 5,1-12a |
|
02 15 |
Tr | Thứ Hai. DÂNG CHÚA GIÊSU TRONG ĐỀN THÁNH (LỄ NẾN) ; Lễ kính, Ml 3,1-4; (hay Dt 2, 14-18); Lc 2,22-40 (hoặc Lc 2,22-32). |
|
03 16 |
X | Thứ Ba Thánh Blasiô, giám mục, tử đạo (Đ) Thánh Ansgariô, giám mục (Tr). 2 Sm 18,9-10.14b.24-25a.30-19,3; Mc 5,21-43; |
|
04 17 |
X |
Thứ
Tư.
2 Sm 24,2.9-17; Mc 6,1-6; |
|
05 18 |
Đ | Thứ Năm đầu tháng. Thánh Agatha, trinh nữ, tử đạo. Lễ nhớ. 1 V 2,1-4.10-12; Mc 6,7-13; |
|
06 19 |
Đ | Thứ Sáu đầu tháng. Thánh Phaolô Miki và các bạn tử đạo. Lễ nhớ. Hc 47,2-11; Mc 6,14-29. |
|
07 20 |
X | Thứ bảy đầu tháng. 1 V 3,4-13; Mc 6,30-34 |
|
08 21 |
X |
CHÚA NHẬT V THƯƠNG NIÊN. Thánh vịnh tuần I. Is 58,7-10; 1 Cr 2,1-5; Mt 5,13-16 (Không cử hành lễ thánh Giêrônimô Êmilianô vàThánh Jôsêphina Bakhita, trinh nữ) |
|
09 22 |
X | Thứ hai. 1 V 8,1-7.9-13; Mc 6,53-56 |
|
10 23 |
Tr |
Thứ
Ba. Lễ thánh
Scholastica, Trinh nữ. Lễ nhớ 1 V 8,22-23.27-30; Mc 7,1-13 |
|
11 24 |
X | Thứ Tư. Đức Mẹ Lộ Đức (Tr). Ngày Quốc Tế Bệnh Nhân. 1 V 10,1-10 ; Mc 7, 1-13 (hay lễ về Đức Mẹ : Is 66, 10-14c ; Ga 2, 1-11). |
|
12 25 |
X | Thứ năm. 1 V 11,4-13; Mc 7,24-30 |
|
13 26 |
X | Thứ sáu. 1 V 11,29-32; 12,19; Mc 7,31-37 |
|
14 27 |
Tr |
Thứ
bảy.
Thánh Cyrillô, đan sĩ và thánh Mêthôđiô, giám
mục, Lễ nhớ. 1 V 12,26-32; 13,33-34;
Mc 8,1-10 |
|
15 28 |
X | CHÚA NHẬT VI THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần II. Hc 15,16-21; 1 Cr 2,6-10; Mt 5,17-37 ; (hay Mt 5,20-22a. 27-28.33a-37). |
|
16 29 |
X | Thứ hai. Gc 1,1-11; Mc 8,11-13 |
|
LƯU Ư : Hôm nay là ngày
cuối năm Ất Tỵ, |
||
| NĂM ÂM LỊCH BÍNH NGỌ 2026 | ||
|
17 01-01 |
Tr |
Thứ Ba. MỒNG MỘT TẾT BÍNH NGỌ. CẦU B̀NH AN CHO NĂM MỚI. Bảy thánh thành lập ḍng Tôi Tớ Đức Trinh Nữ Maria (Tr). Gc 1, 12-18 ; Mc 8, 14-21. Có thể cử hành lễ ngoại lịch (IM 377) (Tr) Lễ Giao Thừa : Ds 6,22-27; 1Tx 5, 16-26.28 ; Mt 5,1-10. Lễ Tân Niên : St 1,14-18 ; (hay Is 65, 17-21 hay Is 11,1-9 ; Pl 4,4-8 (hay Kh 21,1-6 hay Cl 3,12-17 ; Mt 25-34 (hay Mt 5,43-48 hay Ga 14,23-27). |
|
18 02 |
Tr | Thứ Tư. MỒNG HAI TẾT. KÍNH NHỚ TỔ TIÊN VÀ ÔNG BÀ CHA MẸ. Hc 44,1.10-15; Ep 6,1-4.18-23; Mt 15,1-6 |
|
19 03 |
Tr | Thứ năm. MỒNG BA TẾT THÁNH HÓA CÔNG ĂN VIỆC LÀM : St 2,4b-9.15; Cv 20,32-35; Mt 25,14-30. |
|
20 04 |
Tm | Thứ sáu. LỄ TRO, Giữ chay và kiêng thịt. Thánh vịnh tuần IV. Ge 2,12-18; 2 Cr 5,20-6,2; Mt 6,1-6.16-18 |
|
21 05 |
Tm | Thứ bảy. sau lễ Tro. Thánh Phêrô Đamianô, giám mục, tiến sĩ Hội Thánh, Is 58,9b-14; Lc 5,27-32 |
|
22 05 |
Tm |
CHÚA
NHẬT I MÙA CHAY. Thánh
vinh tuần I.
St 2,7-9 ; 3,1-7 ; Rm 5,12-19 (hay 5,12.17-19 ; Mt 4,1-11. (Không cử hành lễ Lập Tông Ṭa Thánh Phêrô). |
|
23 06 |
Tm |
Thứ
Hai. tThánh
Pôlycarpô, giám mục, tử đạo. Lv 19,1-2.11-18; Mt 25,31-46 |
|
24 07 |
Tm | Thứ Ba. Is 55,10-11; Mt 6,7-15 |
|
25 08 |
Tm | Thứ Tư. Gn 3,1-10; Lc 11,29-32 |
|
26 09 |
Tm |
Thứ
Năm. Et 4,17k-17m.17r-17t; Mt
7,7-12 |
|
27 10 |
Tm | Thứ Sáu. Lễ Grêgôriô Naracensicô, viện phụ, tiến sĩ, Hội Thánh. Ed 18,21-28; Mt 5,20-26 |
|
28 11 |
Tm | Thứ Bảy. Đnl 26,16-19; Mt 5,43-48 |